100+ Từ Vựng Tiếng Anh Văn Phòng Phẩm Thường Dùng

25/09/2019 451 lượt xem

Một môi trường làm việc tiếng anh mà trong đó toàn những đồ dùng văn phòng phẩm. Có bao giờ bạn bị sếp mình là vì không biết tên gọi tiếng anh của các món đồ dùng văn phòng phẩm hày chưa? Bạn sẽ mất đi cơ hội thăng tiến trong công việc nếu như bạn yếu môn từ vựng tiếng Anh văn phòng, cũng chính như chúng tôi cũng vậy cũng phải giao tiếp với khách mua văn phòng phẩm bằng tiếng Anh mà trình độ tiếng Anh yếu kém quá thì cũng mất khách hàng. Bạn yên tâm, bài viết này VPP VINACOM sẽ cung cấp cho bạn 100+ từ vựng tiếng anh văn phòng phẩm để các bạn bổ sung kiến thức nhé!

Điểm qua một số câu hỏi thường gặp:

  • Tên tiếng anh của đồ dùng văn phòng là gì?
  • Cửa hàng văn phòng phẩm tiếng anh là gì?
  • van phong pham là gì?
  • từ vựng văn phòng phẩm là gì?
  • Văn phòng phẩm là gì trong tiếng anh?
  • vpp là gì trong tiếng anh?
  • Đồ dùng văn phòng tiếng anh là gì?
  • Dụng cụ văn phòng tiếng anh là gì?

 

Xem nhanh bài viết:

Văn phòng phẩm tiếng Anh là gì?

Câu hỏi về “văn phòng phẩm tiếng anh là gì” hoặc như “văn phòng phẩm là gì trong tiếng anh” “stationery là gì“hiện nay được rất nhiều bạn đặt câu hỏi và đặc biệt hơn hết là các bạn sinh viên mới ra trường và làm việc trong môi trường toàn người nước ngoài, để giải quyết các vấn đề đó các bạn luôn luôn nhớ về nhóm từ vựng tiếng anh văn phòng phẩm như sau:

Stationery: văn phòng phẩm

Vậy các đồ dùng văn phòng như: ghim bấm, ghim giấy, bấm ghim, kẹp giấy, giấy in,… tiếng anh có nghĩa là gì? Nào chúng ta hãy bắt đầu tìm hiểu thêm về nhóm từ vựng tiếng anh văn phòng này nhé!

văn phòng phẩm tiếng anh

Từ vựng tiếng anh chủ đề văn phòng phẩm

100+ từ vựng tiếng anh văn phòng phẩm thường dùng:

Với hơn 100+ từ vựng tiếng anh chủ đề văn phòng phẩm, đồ dùng văn phòng, thiết bị văn phòng, nhu yếu phẩm, vệ sinh văn phòng này thì bạn có thể nắm bắt hết những kiến thức chuyên môn để phục vụ tốt cho công việc của mình rồi! Nào, bây giờ chúng ta cùng nhau tìm hiểu xem văn phòng phẩm tiếng anh là gì nhé!


Giấy văn phòng:

  1. + Legal pad: Tập giấy dùng để ghi chép (giấy màu vàng có dòng kẻ)
  2. + Post-it note pad: Giấy note (giấy ghi chú) có keo dán ở mặt sau
  3. + Note pad/memo pad: Sổ tay, tập giấy được gắn kết với nhau ở mép trên cùng
  4. + Post-it: Giấy notes
  5. + Carbon paper: Giấy than
  6. + Message pad: Giấy gi lại tin nhắn (gửi cho 1 người khi người đó có việc ra ngoài)
  7. + Paper Print: Giấy in
  8. + Thermal paper: Giấy in nhiệt
  9. + Photo paper: Giấy in ảnh

Bìa hồ sơ:

  1. + File folder: Bìa hồ sơ
  2. + Accord file: Bìa acco
  3. + Lever Arch File: Bìa còng
  4. + Files: Bìa
  5. + File folder / manila folder: Bìa đựng hồ sơ
  6. + Folders: Bìa hộp
  7. + Clear Holder: Bìa lá
  8. + Clear Sheet: Bìa lỗ
  9. + Ring Binder: Bìa nhẫn
  10. + Clear bag: Bìa nút
  11. + Filing and storage: Phân loại và lưu trữ
  12. + Lever arch file: bìa còng bật
  13. + Ring file/binder: Bìa còng nhẫn
  14. + Expandable file: cặp nhiều ngăn
  15. + File folder: Bìa hồ sơ
  16. + Double sign board: bìa trình ký đôi
  17. + Hanging file folder: Bìa hồ sơ có móc treo
  18. + Index cards and files: Phiếu ghi đầu mục
  19. + Two-pocket portfolios: bìa hồ sơ công ty có 2 tay gấp

Bút:

  1. + Ballpoint (Biro): Bút bi
  2. + Pencil: Bút chì
  3. + Highlighter: Bút dạ quang (bút nhớ dòng)
  4. + Marker: Bút đánh dấu
  5. + Whiteboard marker: Bút lông viết bảng trắng
  6. + Permanent marker: Bút lông dầu
  7. + Fountain: Bút máy
  8. + Whiteout: Bút xoá
  9. + Nib: Ngòi bút
  10. + Felt tips: Ngòi bút marker
  11. + Whiteboard markers: Bút lông viết bảng trắng
  12. + Correction pen: bút xóa

Dụng cụ văn phòng phẩm:

  1. Stapler: Bấm kim
  2. + Paper clip: kẹp giấy
  3. + Plastic paper clip: kẹp giấy nhựa màu
  4. + Binder clip: kẹp bướm
  5. + Liquid glue: keo dán dạng lỏng
  6. + Scotch tape: băng dính
  7. + Masking tape: băng keo giấy
  8. + Scissors: kéo cắt giấy
  9. + Correction fluid: dung dịch tẩy xóa
  10. + White board: Bảng trắng (Bảng từ, bảng viết bút lông, bảng mica…)
  11. + Hole puncher: Dụng cụ bấm lỗ
  12. + Telephone index:Bảng tra số điện thoại
  13. + Sellotape, Scotch tape: Băng keo
  14. + Double-sized tape: Băng keo 2 mặt
  15. + Road marking tape: Băng keo dán đường
  16. + Electrical tape: Băng keo điện
  17. + Box-sealing tape: Băng keo đóng thùng
  18. + Magic tape: Băng keo thần kỳ
  19. + Surgical tape: Băng keo y tế
  20. + Envelope: Bao thư
  21. + Clasp envelope: Bao thư A4 (có dây gài)
  22. + Bill, check, invoice: Hoá đơn
  23. + Pencil sharpener: gọt bút chì
  24. + Electric pencil sharpener: gọt bút chì điện tử
  25. + Tape dispenser: Cắt băng keo
  26. + Magnet: Nam châm dính bảng
  27. + Devider: Chia hồ sơ
  28. + Rubber stamp: Con dấu
  29. + Eraser (Rubber): Cục tẩy, gôm tẩy
  30. + Index card: Danh thiếp
  31. + Letter opener: Dao mở giấy, rọc giấy
  32. + Cutter: Dao rọc giấy
  33. + Numbering machine: Dấu nhảy
  34. + Duct Tape: Dụng cụ bấm lỗ
  35. + Rubber band, Elastic band: Dây thun
  36. + Drawing pins, thumbtacks: Đinh bấm, đinh rệp
  37. + Spiral bound: Gáy lò xo
  38. + Comb binding: Gáy lò xo
  39. + Staples: Ghim bấm
  40. + Pushpins: Ghim găm
  41. + Paper clips: Kẹp giấy
  42. + Plastic paper clip: Ghim giấy nhựa
  43. + Staple Remover: Gỡ kim
  44. + Pencil sharpener: Gọt bút chì
  45. + Glue stick: Hồ khô
  46. + Desk tray: Kệ đựng hồ sơ
  47. + Stacking Desk Stray: Kệ hồ sơ có tầng
  48. + Clip: Cái kẹp
  49. + Laminators: Màng ép nhựa
  50. + Ink-pad: Mực dấu
  51. + Flap: Nắp đậy bao thư
  52. + Notebook: Sổ
  53. + Notepad: Sổ lò xo nhỏ
  54. + Card index, Card catalog: Sổ Name card (sổ danh thiếp)
  55. + Stamp pad: Tampon
  56. + Ruler: Thước
  57. + Rubber band: dây thun
  58. + Pushpin: Đinh ghim dạng dài (ghim thông báo)
  59. + Rolodex: Hộp đựng card visit
  60. + Thumbtack: Đinh ghim dạng ngắn
  61. + Tape measure: Thước kéo cuộn
  62. + Clipboard: Trình ký, bìa kẹp hồ sơ
  63. + Correction paper: Xoá kéo
  64. + Masking tape: Xoá kéo giấy
  65. + Correction fluid: Xoá nước

Dụng cụ vẽ mỹ thuật:

  1. + Drawing instruments: Dụng cụ vẽ
  2. + Brushes: cọ
  3. + Color pencils: bút chì màu
  4. + Crayons: bút sáp
  5. + Modeling clay: sáp nặn
  6. + Water color: màu nước

Máy văn phòng tiếng Anh là gì?

  1. + Calculator: Máy tính bỏ túi (Máy tính cầm tay, loại máy tính dùng trong văn phòng)
  2. + Printer: Máy in (laser, màu,phun, máy in nhiệt…)
  3. + Facsimile device: Máy fax
  4. + Thermal printer: Máy in nhiệt
  5. + Paper shredder: Máy hủy giấy/tài liệu
  6. + Injection moulding /laminator: Máy ép Plastic (máy ép nhựa)
  7. + Computer: Máy tính (loại để bàn)

Vệ sinh văn phòng:

  1. + Laundry: chất giặt tẩy
  2. + Laundry detergent powder: bột giặt
  3. + Liquid detergent: nước giặt
  4. + Fabric softener: nước xả vải
  5. + Cleaning chemicals: hóa chất tẩy rửa
  6. + Dish/dishwashing liquid/detergent: nước rửa chén
  7. + Toilet bowl cleaner: nước tẩy bồn cầu
  8. + Glass cleaner: nước rửa kính
  9. + Air freshener: nước xịt phòng
  10. + Hand sanitizer : nước rửa tay
  11. + Cleaning Equipment: dụng cụ quét dọn
  12. + Broom: chổi
  13. + Carpet sweeper: máy quét thảm
  14. + Vacuum: máy hút bụi
  15. + Dust pan: đồ hốt rác
  16. + Mop/ Floor mop: cây lau nhà
  17. + Mop bucket: chậu nước lau nhà
  18. + Gloves: găng tay(găng tay cao su, găng tay rửa chén, găng tay vệ sinh…)
  19. + Scrub sponges: miếng bọt biển rửa chén
  20. + Scouring pads: miếng cọ xoong nồi
  21. + Recycle bin/Trash can: Thùng rác
  22. + Trash bag: Túi nilong đựng rác

Nhu yếu phẩm:

  1. + Neccessary: Nhu yếu phẩm
  2. + Clean Water: Nước suối (nước suối dạng đóng chai)
  3. + Still water: nước không ga
  4. + Sparkling water: nước có ga (soda)
  5. + Mineral water: nước khoáng
  6. + Tap water: nước vòi
  7. + Tea: Trà (chè)
  8. + Coffee: cà phê
  9. + Cocoa: ca cao
  10. + Hot chocolate: sô cô la nóng
  11. + Orange juice: nước cam
  12. + Pineapple juice: nước dứa
  13. + Tomato juice: nước cà chua
  14. + Smoothies: sinh tố.
  15. + Avocado smoothie: sinh tố bơ
  16. + Strawberry smoothie: sinh tố dâu tây
  17. + Tomato smoothie: sinh tố cà chua
  18. + Sapodilla smoothie: sinh tố sapoche
  19. + Lemonade: nước chanh
  20. + Cola / coke: coca cola
  21. + Squash: nước ép
  22. + Orange squash: nước cam ép
  23. + Lime cordial: rượu chanh
  24. + Iced tea: trà đá
  25. + Milkshake: sữa khuấy bọt
  26. + Water: nước
  27. + Rice: Gạo
  28. + Salt: Muối

Trên đây là bài viết được VPP VINACOM sưu tầm để share cho các bạn về các nhóm từ vựng tiếng anh văn phòng phẩm khi làm việc trong môi trường người nước ngoài bạn nhé!

Ah! Trong quá trình làm việc chắc hẳn các bạn sẽ tiếp xúc với Word hoặc Excel, vậy hãy tham khảo một số bài viết:

Trong quá trình góp nhặt thì sẽ gặp không ít những sai sót cũng như thiếu một số nhóm từ vựng. Nếu bạn nào có thể phát hiện hoặc có thêm một số từ vựng tiếng Anh chủ đề văn phòng phẩm được sử dụng trong văn phòng thì hãy Comment phía dưới nhé!

Like & Share Nếu Thấy Bài Viết Hay Nhé!

Có Thể Bạn Quan Tâm: